thời đại

Học thuật
Thân thiện
thời đại

Thời đại đồ đá là một giai đoạn lịch sử quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một khoảng thời gian lịch sử dài, được phân định dựa trên những đặc điểm, sự kiện hoặc trình độ phát triển chung nổi bật: "Thời đại" chỉ một giai đoạn lịch sử bản sắc riêng, thường gắn với một nền văn minh, một phát minh lớn hoặc một hình thái xã hội đặc trưng.
    • Thời kỳ, kỷ nguyên: Cách gọi trang trọng để chỉ một giai đoạn lịch sử quan trọng.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất tiêu biểu, xứng tầm của một thời đại: "Thời đại" khi dùng như tính từ mô tả những giá trị, tư tưởng hoặc sự kiện ý nghĩa lớn, đại diện cho tinh thần đặc điểm của một giai đoạn lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng ta đang sống trong thời đại của công nghệ số. (Khoảng thời gian lịch sử hiện nay được đặc trưng bởi sự phát triển của công nghệ số.)
    • Thời đại phong kiến kéo dài nhiều thế kỷ ở Việt Nam. (Giai đoạn lịch sử với hình thái xã hội phong kiến.)
    • Những phát minh này đã mở ra một thời đại mới cho nhân loại. (Một kỷ nguyên mới được bắt đầu.)
  • Tính từ:

    • Tư tưởng của ông ấy mang tính thời đại sâu sắc. (Tư tưởng đó tiêu biểu ý nghĩa lớn đối với thời đại.)
    • Đây một sự kiện tầm vóc thời đại. (Sự kiện quy mô ý nghĩa xứng tầm một thời đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cởi mở với thời đại": tư tưởng tiến bộ, phù hợp hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại mình đang sống.
    • Muốn phát triển, chúng ta phải cởi mở với thời đại.
  • "Lỗi thời đại": Thuộc về thời đại đã qua, không còn phù hợp với hiện tại.
    • Những quan niệm ấy đã lỗi thời đại.
  • "Sản phẩm của thời đại": Chỉ sự vật, hiện tượng được sinh ra mang đậm dấu ấn của hoàn cảnh lịch sử cụ thể.
    • Tác phẩm nghệ thuật đó sản phẩm của thời đại ra đời.
Biến thể từ gần giống
  • Thời kỳ (danh từ): Khoảng thời gian điểm đầu điểm cuối xác định, có thể ngắn hơn hoặc là một phần của "thời đại".
    • Thời kỳ kháng chiến chống Pháp.
  • Kỷ nguyên (danh từ): Từ trang trọng, thường chỉ một thời đại lớn được đánh dấu bằng một bước ngoặt quan trọng.
    • Kỷ nguyên độc lập, tự do.
  • Giai đoạn (danh từ): Khoảng thời gian những đặc điểm riêng trong một quá trình, phạm vi nhỏ hơn "thời đại".
    • Giai đoạn phát triển kinh tế.
Từ đồng nghĩa
  • Kỷ nguyên (danh từ): Thời đại lớn, mang tính bước ngoặt.
  • Thời kỳ (danh từ): Giai đoạn lịch sử.
  • Niên đại (danh từ): Thời đại, thường dùng trong khảo cổ, lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Thời đại đồ đá/đồ đồng/đồ sắt: Các thời đại trong lịch sử loài người được đặt tên theo vật liệu chế tạo công cụ lao động chính.
    • Con người thời đại đồ đá sống bằng săn bắt hái lượm.
  • Thời đại nguyên tử/vũ trụ/số: Các thời đại được đặt tên theo thành tựu khoa học công nghệ tiêu biểu.
    • Thời đại số đã thay đổi hoàn toàn cách chúng ta giao tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • "Theo kịp thời đại" (hoặc "bắt kịp thời đại"): Tiếp thu cái mới, phát triển không tụt hậu so với sự tiến bộ chung của thế giới.
    • Giáo dục cần đổi mới để theo kịp thời đại.
  • "Dấu ấn thời đại": Đặc điểm, dấu vết in đậm của một thời đại lên sự vật, con người.
    • Kiến trúc của tòa nhà mang đậm dấu ấn thời đại.
thời đại

Thời đại đồ đá là một giai đoạn lịch sử quan trọng.

  1. I. dt. Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện đặc trưng giống nhau: thời đại đồ đá thời đại văn minh. II. tt. Tiêu biểu cho thời đại: ý nghĩa cho thời đại mang tầm vóc thời đại.